Các nhà đầu tư hay giới thương nhân sẽ theo dõi chặt chẽ lịch các bài phát biểu của bà Yellen tại tại Jackson Hole để đưa ra lời phỏng đoán về việc nâng lãi suất, đặc biệt là sau khi các quan chức Fed tuần trước đưa ra những nhận định có phần hiếu chiến hơn.
“Ngoài những yếu tố mang tính ngắn hạn này, môi trường hiện tại vẫn đang là tích cực cho vàng và bạc. Chính sách tiền tệ mà hầu hết các Ngân hàng trung ương lớn trên thế giới vẫn đang và sẽ chạy theo hướng mở rộng hơn”.
“Mặc dù việc Fed tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản có thể thay đổi viễn cảnh chung đôi chút. Trên toàn thế giới, khoản trái phiếu có giá trị khoảng 12 nghìn tỷ USD đang đem lại mức lợi suất âm – điều gì đó chưa từng xuất hiện nhưng lại có nguy cơ lan rộng. Và, thêm vào đó là rất nhiều bất ổn cả về chính trị và địa chính trị, chính vì vậy, bất kì đà giảm nào của vàng và bạc xuất hiện thì sẽ chỉ tồn tại trong thời gian ngắn mà thôi”.
Giavang.net
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Tâm thế chờ đợi tín hiệu từ FED khiến vàng bối rối
03:30 PM 25/08
DailyForex: Vàng rớt xuống đáy 4 tuần
02:28 PM 25/08
Người mua vàng “khỏe” nhất không còn mua nhiều như trước
12:03 PM 25/08
Giá vàng rời về 36,5 triệu/lượng
11:22 AM 25/08
Vàng ổn định sau bước giảm về quanh $1325
10:20 AM 25/08
Nhà giàu mua hàng tấn vàng, ngân hàng phải xây thêm kho
08:58 AM 25/08
Phiên Mỹ 24/8 đêm qua: Chứng khoán Mỹ phản ứng giảm giá do lo ngại FED. Vàng và dầu cũng chốt phiên giảm
06:20 AM 25/08
Vàng- bước giảm trong ngắn hạn đang nằm trong tầm ngắm?
05:08 PM 24/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |