BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 07/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,220,000 | 35,470,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,220,000 | 35,490,000 |
| DOJI HN | 35,320,000 | 35,420,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,320,000 | 35,420,000 |
| TPBANK GOLD | 35,320,000 | 35,420,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,260,000 | 35,470,000 |
| EXIMBANK | 35,330,000 | 35,410,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,230,000 | 35,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,340,000 | 35,410,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 7/10.
Giavang.net
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Giá vàng lao dốc, đừng hoảng loạn
08:01 AM 07/10
Số liệu thị trường chốt phiên Mỹ 6/10 đêm qua
06:24 AM 07/10
Đồng dollar cản trở vàng hồi phục
04:31 PM 06/10
Chuyên gia Việt Nam nói gì về đợt giảm vừa qua của vàng?
03:27 PM 06/10
Giá vàng lao dốc, “điềm xấu” cho Donald Trump?
02:54 PM 06/10
Vàng giảm 4,6 triệu đồng mỗi lượng trong 3 tháng
02:54 PM 06/10
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 6/10 (cập nhật)
01:40 PM 06/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |