Giá vàng trong nước sáng nay bật tăng 40 nghìn đồng/lượng đầu phiên nhờ đà tăng của vàng thế giới vượt lại mốc $1280/oz.
Hiện tại, giá vàng SJC đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,39 – 36,59 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Bởi tăng yếu hơn thế giới nên chênh lệch giá vàng nội – ngoại đã giảm 150 nghìn đồng/lượng xuống còn 1,4 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng 9h sáng 15/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,390,000 | 36,590,000 |
| Vàng SJC HN | 36,390,000 | 36,610,000 |
| DOJI HN | 36,460,000 | 36,540,000 |
| DOJI HCM | 36,470,000 | 36,550,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,460,000 | 36,540,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,460,000 | 36,540,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,470,000 | 36,530,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,470,000 | 36,550,000 |
| SCB | 36,480,000 | 36,620,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 15/11.
Giavang.net
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Xu hướng dạy con mới của các gia đình tỉ phú và Hoàng gia: Cho con học tiếng Trung Quốc ngay từ khi còn bé
08:46 AM 15/11
WGC: Có phải Châu Âu yêu thích vàng hơn Bắc Mỹ?
03:51 PM 14/11
Nhà đầu tư đứng ngoài thị trường- vàng xuôi dốc
03:11 PM 14/11
Xu hướng giảm rõ ràng hơn với giá vàng miếng trong nước khi thiếu động lực mới từ thế giới
11:25 AM 14/11
Sáng 14/11: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng đi ngang
11:15 AM 14/11
Giá vàng sẽ ‘đi bộ’ trong năm 2018
09:11 AM 14/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |