Trong khi đó, đồng USD dù vẫn nhận được sự hỗ trợ lớn từ kỳ vọng Fed tăng lãi suất, song điều đó đã được phản ánh vào sự tăng giá của đồng tiền này thời gian vừa qua. Bởi vậy, trong ngắn hạn, đồng bạc xanh cũng chịu sự chi phối bởi diễn biến kế hoạch cải cách thuế Mỹ.
Trên thị trường chứng khoán, đà tăng mạnh kể từ đầu năm cũng có dấu hiệu chững lại khi các nhà đầu tư cân nhắc rủi ro sau khi các chỉ số liên tục lập kỷ lục mới. Bên cạnh đó, các nhà đầu tư cũng tỏ ra thận trọng với diễn biến của kế hoạch cải cách thuế tại Mỹ.
Tất cả những điều đó khiến giá vàng thế giới chỉ biến động trong biên độ khá hẹp trong suốt phiên giao dịch hôm qua và cả phiên giao dịch châu Á sáng nay.
EXIMBANK – Chiến lược giao dịch
Bán: 1278
Mục tiêu: 1268
Dừng lỗ: 1283
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1277,24
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1276 SL: 1282 TP: 1269
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1280 – 1282 – 1285
Mức hỗ trợ: 1274 – 1271 – 1269
Giavang.net tổng hợp
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Xu hướng giảm rõ ràng hơn với giá vàng miếng trong nước khi thiếu động lực mới từ thế giới
11:25 AM 14/11
Sáng 14/11: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng đi ngang
11:15 AM 14/11
Giá vàng sẽ ‘đi bộ’ trong năm 2018
09:11 AM 14/11
Bảng giá vàng 9h sáng 14/11: Vàng SJC giảm nhẹ
09:01 AM 14/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |