Giá vàng trong nước đầu phiên sáng nay đồng loạt giảm khoảng 40- 60 nghìn đồng/lượng trong bối cảnh giá vàng thế giới tiếp đà giảm sâu. Tuần này, giới phân tích vàn các nhà đầu tư đều không mấy lạc quan về triển vọng giá vàng.
Giá vàng trong một tuần trở lại đây ít biến động khi không có nhiều yếu tố tác động. Hiện tại, giá vàng miếng SJC niêm yết quanh ngưỡng 36,3- 36,5 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 23/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,280,000 | 36,480,000 |
| Vàng SJC HN | 36,280,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,370,000 | 36,450,000 |
| DOJI HCM | 36,370,000 | 36,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,450,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,370,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,380,000 | 36,440,000 |
| SCB | 36,340,000 | 36,480,000 |
| MARITIMEBANK | 36,370,000 | 36,450,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/10.
Giavang.net
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Khảo sát giá vàng: Giá vàng được nhận định tiếp tục giảm
08:31 AM 23/10
Giá vàng tuần tới: Tiếp tục “bán tháo” hay ồ ạt mua vào?
01:57 PM 21/10
Giá vàng trong nước cuối tuần 21/10
11:21 AM 21/10
Sáng 20/10: TGTT giảm nhẹ, giá USD ngân hàng ít biến động
11:14 AM 20/10
Vàng trong nước khởi sắc mừng ngày 20/10
11:14 AM 20/10
Vàng thế giới bật tăng $5,4 trong phiên
03:54 PM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |