BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 26/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,090,000 | 36,330,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,090,000 | 36,350,000 |
| DOJI HN | 36,220,000 | 36,290,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,230,000 | 36,300,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,090,000 | 36,340,000 |
| MARITIME BANK | 36,240,000 | 36,290,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,230,000 | 36,300,000 |
| SHB | 36,240,000 | 36,310,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,240,000 | 36,290,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 26/9.
Giavang.net
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Khi người dùng đứng trước “ngã ba” chất lượng vàng
08:35 AM 26/09
Số liệu chốt tuần của thị trường thế giới hết ngày 23/9: Vàng và chứng khoán tăng, dầu giảm
06:21 AM 24/09
Bản tin 10pm: Vàng đang chốt tuần ở mức tăng khi không có nhiều tin kinh tế Mỹ công bố
09:54 PM 23/09
Đồng USD nỗ lực hồi phục khi tác động của FOMC mờ dần
04:29 PM 23/09
Đồng dollar hồi phục kìm chân vàng tiến bước
03:18 PM 23/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |