Giá vàng thế giới chịu áp lực lớn nhất và rơi về mức thấp nhất 7 tuần qua do sự phục hồi mạnh mẽ của đồng USD. Đồng bạc xanh mạnh lên và tăng lên mức cao nhất 1 tháng qua khi 2 đối thủ chính (đồng EUR và đồng Yên Nhật) lùi bước.
Bên cạnh đó những áp lực càng lúc càng gia tăng khi hàng loạt các thông tin đều không ủng hộ cho giá vàng. Đó là những triển vọng về việc Fed có thể sẽ nâng lãi suất vào cuối năm nay và những thông tin kinh tế Mỹ đầy triển vọng.
Nhận định về giá vàng tuần này cả Wall Street và Main Street có quan điểm không giống nhau khi nhận định về xu hướng giá vàng. Theo đó, các nhà đầu tư và nhà phân tích tham gia cuộc khảo sát qua Wall Street với nhận định: 53% tăng, 40% giảm, 7% trung lập. Còn tại cuộc khảo sát qua Main Street, các nhà đầu tư nhận định về giávàng tuần này: 32% tăng, 58% giảm, 11 % quan điểm trung lập.
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1275,52
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1267 SL: 1263 TP: 1280
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1281 – 1289 – 1296
Mức hỗ trợ: 1273 – 1265 – 1258
Giavang.net tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
10 nước tiêu thụ vàng trang sức nhiều nhất thế giới
11:31 AM 02/10
Sáng 2/10: TGTT giảm, giá USD tại các NH ít dịch chuyển
11:11 AM 02/10
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: 16 TIẾT MỤC VÀO CHUNG KẾT
10:18 AM 02/10
Bảng giá vàng 9h sáng 02/10: Đà giảm vẫn chưa dứt
08:56 AM 02/10
Ấn Độ có thể mở sàn vàng giao ngay trong vòng 12 – 18 tháng
08:45 AM 02/10
Cuối tuần: Vàng và Bitcoin có mối liên hệ?
01:32 PM 01/10
Tính cả tuần, giá vàng mất 120.000 đồng/lượng
11:29 AM 30/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5001,000 | 172,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 168,5001,000 | 172,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |