Vàng trong nước sáng nay giảm gần 100 nghìn đồng/lượng do vàng thế giới mất đà giảm sâu về dưới ngưỡng $1300 sau tuyên bố của chủ tịch Janet Yellen khiến giới đầu tư tài chính tăng dự báo về khả năng Fed nâng lãi suất một lần nữa trong năm nay.
Bảng giá vàng 9h sáng 27/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,470,000 | 36,670,000 |
| Vàng SJC HN | 36,470,000 | 36,690,000 |
| DOJI HN | 36,560,000 | 36,640,000 |
| DOJI HCM | 36,560,000 | 36,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,550,000 | 36,630,000 |
| PNJ - HCM | 36,460,000 | 36,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,560,000 | 36,620,000 |
| SHB | 36,550,000 | 36,650,000 |
| MARITIMEBANK | 36,560,000 | 36,640,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/09.
Giavang.net
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Khám phá chợ vàng bán theo kg ở Dubai
06:22 PM 26/09
Đà tăng ngưng lại, vàng chưa có sự bứt phá mới
03:06 PM 26/09
4 giây – 2 phút – 72 giờ và 21 ngày: Công thức kì diệu giúp bạn đạt mọi mục tiêu và không bao giờ bị trì hoãn
02:04 PM 26/09
Sáng 26/9: TGTT tăng, giá USD ngân hàng ít biến động
11:19 AM 26/09
Vàng SJC di chuyển trong biên độ hẹp
11:19 AM 26/09
Randall Oliphant: Sản xuất vàng trên thế giới đang đạt đỉnh
10:59 AM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5001,000 | 172,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 168,5001,000 | 172,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |