Đầu giờ, vàng trong nước giảm sâu 150 nghìn đồng/lượng do ảnh hưởng bởi đà giảm về đáy một tuần qua của vàng thế giới. Hiện vàng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,69 -36,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Bảng giá vàng sáng 12/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,630,000 | 36,830,000 |
| Vàng SJC HN | 36,630,000 | 36,850,000 |
| DOJI HN | 36,700,000 | 36,780,000 |
| DOJI HCM | 36,700,000 | 36,780,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,780,000 |
| PNJ Hà nội | 36,720,000 | 36,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,710,000 | 36,770,000 |
| HDBank | 36,700,000 | 36,800,000 |
| SCB | 36,750,000 | 36,850,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/09.
Giavang.net
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: NHỮNG NÉT MỚI
02:35 PM 11/09
Nhà đầu tư đổ xô vào quỹ trái phiếu và vàng
01:34 PM 11/09
Vàng SJC hạ nhiệt cùng giá vàng thế giới
11:31 AM 11/09
Sáng 11/9: TGTT giảm, giá USD tại các NHTM đứng im
11:00 AM 11/09
8 dấu hiệu cho thấy một người sẽ thành công xuất chúng trong tương lai, bạn có bao nhiêu trong số đó?
10:40 AM 11/09
Bảng giá vàng 9h sáng 11/09: Đầu tuần vàng đi lui
09:05 AM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |