Đồng euro tăng giá mạnh so với đồng USD sau khi Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) quyết định giữ nguyên lãi suất chủ chốt. Tại cuộc họp báo sau phiên họp chính sách, Chủ tịch ECB Mario Draghi cho biết quyết định về thời điểm và quy mô cắt giảm chương trình nới lỏng định lượng có thể được đưa ra vào tháng sau.
Trong khi đó, số liệu kinh tế Mỹ kém lạc quan đã kéo tụt xác suất Fed tăng lãi suất, Aslam bình luận. “Rõ ràng rằng Fed không lấy làm thoải mái gì với thị trường lao động yếu đi và thực tế là điều tệ hơn vẫn còn ở phía trước”.
Số liệu hôm 7/9 cho thấy số đơn xin trợ cấp thất nghiệp trong tuần trước tăng thêm 62.000 lên 298.000 đơn do tác động của bão Harvey. Đây là mức cao nhất kể từ đầu năm 2015.
EXIMBANK – Chiến lược giao dịch
Bán:
Mục tiêu:
Dường lỗ:
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1352,09
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1350 SL: 1342 TP: 1370
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1354 – 1361 – 1372
Mức hỗ trợ: 1343 – 1326– 1320
Giavang.net tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Vàng SJC nỗ lực song hành cùng đà tăng thế giới
11:42 AM 08/09
Sáng 8/9: TGTT và giá USD tại các ngân hàng rủ nhau giảm
11:11 AM 08/09
Đồng bạc xanh suy yếu đẩy vàng lên đỉnh 1 năm
10:30 AM 08/09
Năm 2017 là năm dễ kiếm tiền từ vàng
09:17 AM 08/09
Bảng giá vàng 9h sáng 08/09: Vàng trong nước ‘cài số tiến’
08:56 AM 08/09
160 tấn vàng “bốc hơi” khỏi ngân hàng sau 5 năm
08:45 AM 08/09
Bài học “khôn ngoan thực tiễn” dành cho người muốn thành công của triết gia người Hi Lạp cách đây 2000 năm
02:44 PM 07/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |