Giá vàng trong nước đã vượt ngưỡng 37 triệu đồng/lượng vào cuối phiên giao dịch hôm qua. Hiện vàng trong nước được giao dịch quanh ngưỡng 36,92 – 37 triệu đồng/lượng.
Nhận định về giá vàng hôm nay 7.9, nhiều chuyên gia và nhà đầu tư giàu kinh nghiệm dự đoán, giá vàng sẽ tiếp tục tăng mạnh do tác động từ giá vàng thế giới.
Bảng giá vàng 9h sáng 07/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,850,000 | 37,050,000 |
| Vàng SJC HN | 36,850,000 | 37,070,000 |
| DOJI HN | 36,900,000 | 36,980,000 |
| DOJI HCM | 36,900,000 | 36,980,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,910,000 | 36,990,000 |
| PNJ Hà nội | 36,880,000 | 36,980,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,900,000 | 36,960,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,920,000 | 37,030,000 |
| HDBANK | 36,850,000 | 36,970,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 07/09.
Giavang.net
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Giới chuyên gia lo ngại về đà tăng giá của vàng
02:26 PM 06/09
Dự báo giá vàng tuần từ 4/9 – 9/9
01:45 PM 06/09
Căng thẳng Mỹ-Triều, Nhân dân tệ thành “vịnh tránh bão” mới
12:23 PM 06/09
Vàng SJC ‘ngấp nghé’ mốc 37 triệu đồng/lượng
11:43 AM 06/09
Goldman Sachs: Vàng chỉ là ‘phương án lựa chọn cuối cùng’
11:12 AM 06/09
Edward Meir: Vàng có khả năng tăng lên $1390 trong tháng 9
10:21 AM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |