BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 23/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,360,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,110,000 | 36,380,000 |
| DOJI HN | 36,240,000 | 36,310,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,240,000 | 36,310,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,110,000 | 36,370,000 |
| MARITIME BANK | 36,260,000 | 36,310,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,150,000 | 36,380,000 |
| EXIMBANK | 36,250,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,330,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/9.
Giavang.net
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Bản tin 9pm: Doanh số bán nhà xấu, thất nghiệp giảm nhưng chứng khoán và vàng vẫn tăng
09:18 PM 22/09
Giới quan sát nhìn thấy bước tiến xa hơn của vàng
04:02 PM 22/09
6 điều cần biết về quyết định mới của NHTW Nhật Bản
02:49 PM 22/09
FED là lý do để vàng trụ vững trên $1330
02:18 PM 22/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 22/9 (cập nhật)
01:37 PM 22/09
Vàng SJC đã ‘gợn sóng’
11:20 AM 22/09
Thị trường mới nổi nắm giữ chìa khóa phục hưng của vàng
09:57 AM 22/09
Ngày 22/9: TGTT giảm 9 đồng, giá USD tại các NH giảm theo
09:27 AM 22/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 -130 | 26,500 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |