Giá vàng SJC hiện đang được giao dịch quanh mức 36,20 – 36,40 (mua vào – bán ra) tăng 120 nghìn đồng mỗi lượng so với chốt phiên giao dịch hôm qua ngày 3/8.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/8
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,200,000 | 36,400,000 |
| Vàng SJC HN | 36,200,000 | 36,420,000 |
| DOJI HN | 36,270,000 | 36,350,000 |
| DOJI HCM | 36,240,000 | 36,360,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,270,000 | 36,340,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,340,000 |
| PNJ Hà nội | 3,627,000 | 3,635,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,190,000 | 36,260,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 03/08.
Giavang.net
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Ánh kim của vàng bị lu mờ bởi dữ liệu kinh tế Mỹ
04:23 PM 03/08
London đang cất trữ bao nhiêu vàng?
03:22 PM 03/08
DailyForex: Vàng trượt giá do chốt lời
03:01 PM 03/08
Vàng SJC vẫn ‘dùng dăng’ tăng giảm
11:17 AM 03/08
Vàng và nỗi lo ngại cố hữu ‘tăng lãi suất’
10:46 AM 03/08
Sáng 3/8: TGTT và giá USD tại các NHTM rủ nhau đi lên
10:16 AM 03/08
Vàng SJC và câu hỏi 3 ngày 1 kịch bản
08:54 AM 03/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |