Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/8
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,100,000 | 36,300,000 |
| Vàng SJC HN | 36,100,000 | 36,320,000 |
| DOJI HN | 36,180,000 | 36,250,000 |
| DOJI HCM | 36,170,000 | 36,250,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,120,000 | 36,300,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,120,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,190,000 | 36,250,000 |
| EXIMBANK | 36,290,000 | 36,360,000 |
| MARITIMEBANK | 36,180,000 | 36,250,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 03/08.
Giavang.net
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
DailyForex: Giá vàng giảm tại thị trường Châu Á
04:15 PM 02/08
Dollar ổn định trở lại, vàng giảm từ mức cao nhất 7 tuần
03:33 PM 02/08
Vàng tìm kiếm động lực mới trong tháng 8
02:31 PM 02/08
Đà tăng hiện tại của vàng có thể còn kéo dài
11:46 AM 02/08
Giá vàng SJC giảm với biên độ hẹp
11:26 AM 02/08
Sáng 2/8: TGTT và giá USD tại các NHTM giảm nhẹ
10:25 AM 02/08
Giải pháp nào huy động nguồn vàng và USD trong dân?
09:03 AM 02/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |