| Vị trí kỹ thuật | Mức giá (USD/oz) | Ý nghĩa phân tích |
|---|---|---|
| Kháng cự then chốt | $4.175 | Đường EMA 100 trên khung H4; cần phá vỡ để giảm bớt áp lực giảm ngắn hạn. |
| Hỗ trợ tâm lý gần nhất | $4.100 | Mức cản then chốt của phe gấu; thủng mốc này sẽ kích hoạt lệnh bán tháo kỹ thuật. |
| Hỗ trợ tiếp theo | $4.066 | Đáy dao động của tháng (Monthly Swing Low). |
| Hỗ trợ trung hạn / Mục tiêu gấu | $4.000 – $3.942 | Ngưỡng tâm lý tròn số $4.000 và đáy từ đầu năm (YTD low chạm hồi tháng 6). |
Rủi ro lạm phát từ giá năng lượng & Kỳ vọng Fed:
Dự báo chính sách từ giới phân tích:
Cân nhắc địa chính trị và phản ứng của đồng USD:

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6400 | 26,0500 |
AUD |
17,7020 | 18,4530 |
CAD |
17,9360 | 18,6980 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,2800 | 29,7710 |
CHF |
30,5350 | 31,8320 |
GBP |
33,7480 | 35,1810 |
CNY |
3,7750 | 3,9350 |