Đầu phiên giao dịch ngày 20/10, vàng giao ngay (XAU/USD) giảm về quanh mức $4,126.55/oz (giảm $14.26, tương đương -0.34%). Dù đồng USD và lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ có nhịp hạ nhiệt tuần trước, vàng vẫn không duy trì được đà hồi phục.
Giá dầu Brent duy trì ở mức cao sau các báo cáo về đòn tấn công vào cơ sở hạ tầng năng lượng tại Trung Đông. Việc phí rủi ro địa chính trị quay lại thị trường dầu mỏ đang làm dấy lên nỗi lo lạm phát kéo dài, sau khi CPI tháng 9 tăng 3.7% và PPI tăng 6.3% so với cùng kỳ năm trước.
Dữ liệu từ CME FedWatch phản ánh rõ tâm lý thị trường:
Việc Fed tạm dừng thắt chặt trong tháng 10 không kích hoạt được lực mua, bởi động thái tăng lãi suất chỉ bị trì hoãn chứ không bị hủy bỏ.


| Khung thời gian | Mức hỗ trợ chính | Điểm xoay (Pivot) | Mức kháng cự chính | Xu hướng chủ đạo |
| Hôm nay (D1) | $4,073.55 – $4,066.54 | $4,141.97 – $4,145.47 | $4,199.08 – $4,217.40 | Giảm (Bearish) |
| Trung hạn (W1) | $4,069.54 – $3,707.82 | $4,170.55 | $4,319.60 – $4,453.78 | Giảm (Bearish) |



Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,600 | 142,600 |
| Vàng nhẫn | 139,600 | 142,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6500 | 26,0600 |
AUD |
17,6100 | 18,3580 |
CAD |
17,9000 | 18,6600 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,3010 | 29,7930 |
CHF |
30,5580 | 31,8560 |
GBP |
33,5940 | 35,0210 |
CNY |
3,7750 | 3,9360 |