BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 20/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,010,000 | 36,260,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,010,000 | 36,280,000 |
| DOJI HN | 36,150,000 | 36,210,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,150,000 | 36,210,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,000,000 | 36,260,000 |
| MARITIME BANK | 36,150,000 | 36,200,000 |
| EXIMBANK | 36,160,000 | 36,210,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,050,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,140,000 | 36,190,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 20/9.
Giavang.net
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Quỹ đầu tư rút lui khỏi vàng
08:26 AM 20/09
Bản tin 10pm: Giá vàng và chứng khoán tăng với việc “suy đoán” FED sẽ giữ nguyên lãi suất
09:59 PM 19/09
2016 có thực sự là năm của đầu tư hàng hoá?
04:48 PM 19/09
Tuần này, tâm điểm là đồng USD
04:48 PM 19/09
Vàng mạnh mẽ tiến về vùng $1317/oz
03:14 PM 19/09
DailyForex: Dự đoán giá vàng tuàn 19/9 – 23/9
02:23 PM 19/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 19/9 (cập nhật)
01:42 PM 19/09
Vàng tăng chậm rãi sáng đầu tuần
11:36 AM 19/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 -130 | 26,500 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |