Hôm nay (11/5/2026) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 25.118, tăng 6 đồng so với niêm yết hôm 8/5/2026.
Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn hiện là 23.862 VND/USD, tỷ giá trần là 26.374 VND/USD.
Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.093 – 26.373 VND/USD, giá mua tăng 6 đồng và giá bán tăng 6 đồng so với cuối ngày 8/5.
Techcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.131 – 26.373 VND/USD, chiều mua tăng 23 đồng và chiều bán tăng 6 đồng so với cuối ngày 8/5.
Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.126 – 26.373 VND/USD, giá mua tăng 17 đồng và giá bán tăng 6 đồng so với hôm 8/5.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.100 – 26.373 VND/USD, giá mua không đổi và giá bán tăng 6 đồng so với cuối ngày 8/5.
Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.140 – 26.373 VND/USD, giá mua tăng 40 đồng và giá bán tăng 6 đồng so với cuối ngày 8/5.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đứng tại 26.420 – 26.470 VND/USD.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Ấn Độ kêu gọi người dân “ngừng mua vàng” giữa khủng hoảng năng lượng do chiến tranh Iran
09:50 AM 11/05
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |