Vàng nhẫn phiên 12/3: Tiệm vàng vắng vẻ bất ngờ – giá giảm gần 1 triệu 17:00 12/03/2026

Vàng nhẫn phiên 12/3: Tiệm vàng vắng vẻ bất ngờ – giá giảm gần 1 triệu

(tygiausd) – Giá vàng nhẫn trong nước giảm ở tất cả các thương hiệu lớn trong ngày thứ Năm 12/3. Hiện tại, giá vàng nhẫn bán ra cao nhất đạt 186,3 triệu – cao bằng giá vàng miếng.

Cập nhật thời điểm 16h40 ngày 12/3/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 183 – 186 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 900 nghìn và giá bán giảm 900 nghìn so với giá chốt phiên ngày hôm qua.

Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 200 nghìn và giá bán hạ 200 nghìn so với cuối ngày 11/3.

Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 183,1 – 186,1 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng giảm 900 nghìn so với ngày 11/3.

Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng giảm 900 nghìn so với cuối ngày hôm qua.  

Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 27.190 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 14,1 – 14,4 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).

Nhân viên cửa hàng Bảo Tín Minh Châu cho biết, số lượng khách hàng đến mua hôm nay có phần giảm bớt so với những hôm trước đây. Cửa hàng hôm nay bán ra theo nhu cầu mua của khách hàng và khách mua dưới 4 chỉ vàng sẽ được nhận ngay sản phẩm.

Sau giai đoạn nhà đầu tư đổ xô gom vàng, hai phiên giao dịch gần đây lực cầu có vẻ hạ nhiệt sâu. Các thương hiệu không còn chứng kiến việc nhà đầu tư xếp hàng dài từ khi cửa hàng chưa mở cửa. Điều này xuất phát từ sự giằng co của vàng quốc tế.

tygiausd.org tổng hợp

Vàng, giá vàng,

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

27,150 -40 27,190 -50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 183,300-900 186,300-900
Vàng nhẫn 183,300-900 186,330-900

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,0840 25,4540

  AUD

16,2380 16,9280

  CAD

17,7270 18,4810

  JPY

1600 1700

  EUR

26,8480 28,3200

  CHF

28,5820 29,7970

  GBP

31,8310 33,1840

  CNY

3,4670 3,6140