Cập nhật thời điểm 17h10 ngày 11/3/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 183,9 – 186,9 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 1,1 triệu và giá bán tăng 1,1 triệu so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 183,5 – 186,5 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 200 nghìn và giá bán tăng 200 nghìn so với cuối ngày 10/3.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 184 – 187 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 1 triệu so với ngày 10/3.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 184,2 – 187,2 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 1,1 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 27.240 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 13,8 – 14,5 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Do giá vàng liên tục tăng, số người chờ mua vàng có vẻ đã giảm dần. Theo đó, các cửa hàng ở phố Trần Nhân Tông cũng không còn nhộn nhịp như các phiên trước đó.
Cửa hàng Bảo Tín Minh Châu thông báo hôm nay bán ra không giới hạn số lượng vàng nhẫn và theo nhu cầu khách hàng. Tuy nhiên, khách mua từ 4 chỉ vàng trở lên vẫn sẽ nhận giấy hẹn đến ngày 23/03.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org tổng hợp
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,2001,100 | 187,2001,100 |
| Vàng nhẫn | 184,2001,100 | 187,2301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |