Cập nhật thời điểm 16h20 ngày 31/10, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 143,6 – 146,1 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng không đổi so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 146,2 – 149,2 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đều tăng 300 nghìn đồng mỗi lượng so với cuối ngày 30/10.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 145,4 – 148,4 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 600 nghìn đồng mỗi lượng so với ngày 30/10.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 145,3 – 148,3 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 600 nghìn đồng và giá bán tăng 600 đồng mỗi lượng so với cuối ngày hôm qua.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 27.850 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 10,2 – 13,3 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Nhìn lại biến động giá vàng 30 ngày qua chúng ta thấy được giá vàng nhẫn tăng nhiều hơn vàng miếng, biên độ lên tới gần 15 triệu – tương đương mức tăng 11%.

Tương tự vàng miếng, vàng nhẫn tạo đỉnh vào ngày 21/10 và hiện đã giảm khá sâu so với đỉnh. Mặc dù biến động lớn, vàng nhẫn vẫn cháy hàng, các thương hiệu như Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý, DOJI thường xuyên treo biển hết hàng.
tygiausd.org tổng hợp
Vàng, giá vàng,
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thất bại tại MA10, giữ vững MA50: Xu hướng tăng trung hạn còn nguyên?
09:40 AM 05/02
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 174,200-3,000 | 177,200-3,000 |
| Vàng nhẫn | 174,200-3,000 | 177,230-3,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |