Cập nhật thời điểm 16h40 ngày 11/9, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 126,6 – 129,6 triệu đồng/lượng, giá mua hạ 1,1 triệu đồng và giá bán hạ 600 nghìn mỗi lượng so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127,7 – 130,7 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 500 nghìn mỗi lượng so với cuối ngày 10/9.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127 – 130 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán giảm 700 nghìn so với ngày 9/9.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127,5 – 130,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán không đổi so với cuối ngày hôm qua.
Sau khi giảm sâu vào buổi sáng, chiều nay, các thương hiệu tiếp tục giảm giá vàng miếng SJC và đẩy chênh mua bán tăng cao như vàng nhẫn.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.950 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 10,7 – 11,9 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí). Chênh lệch vàng miếng và vàng thế giới là 14,4 triệu đồng.
Trên thị trường thế giới, giá vàng tiếp tục giảm khi nhà đầu tư chờ tin CPI Mỹ tối nay.

tygiausd.org tổng hợp
Vàng, giá vàng,
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thất bại tại MA10, giữ vững MA50: Xu hướng tăng trung hạn còn nguyên?
09:40 AM 05/02
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
Vàng miếng ngày 11/9: Giảm 1 triệu từ đỉnh kỉ lục – nhà vàng chuyển sang thế phòng thủ
12:15 PM 11/09
Vàng nhẫn 9999 ngày 10/9: Giảm nhẹ sau chuỗi ngày tăng sốc, NĐT không mặn mà chốt lời chỉ chờ mua thêm
03:30 PM 10/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 174,200 | 177,200 |
| Vàng nhẫn | 174,200 | 177,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |