Khi bất ổn toàn cầu gia tăng hoặc khi các nền kinh tế lớn khác đối mặt với khó khăn, nhu cầu về vàng thường tăng lên, bởi đây là tài sản an toàn giúp bảo vệ giá trị trong bối cảnh thị trường biến động. Ngoài ra, các yếu tố như giá trị đồng USD và biến động lãi suất quốc tế cũng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trên thị trường toàn cầu.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Dự báo giá vàng năm 2025: Thời kỳ vàng rực rỡ tiếp tục?
03:50 PM 25/09
Bảng giá vàng 25/9: Đỉnh gần 4 tháng giữ chân SJC, chênh lệch nội – ngoại giảm mạnh khi TG vọt lên 2565 USD
10:00 AM 25/09
Thị trường vàng cuối ngày 24/9
08:15 PM 24/09
Mua vàng nhẫn sau 1 tuần lãi gần 1,5 triệu đồng và tâm trạng trái ngược của nhà đầu tư
06:10 PM 24/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |