Sáng nay 25/9, vàng miếng tại các doanh nghiệp đồng loạt đi ngang so với phiên 24/9. Sự ổn định ghi nhận ở cả đầu mua vào và bán ra, chênh lệch mua – bán giữ nguyên khoảng cách 2 triệu đồng.
SJC Hồ Chí Minh: 81,50 – 83,50 triệu đồng/lượng.
Doji Hà Nội: 81,50 – 83,50 triệu đồng/lượng.
Doji Hồ Chí Minh: 81,50 – 83,50 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu: 81,50 – 83,50 triệu đồng/lượng.
Phú Quý: 81,50 – 83,50 triệu đồng/lượng.
Giá bán vàng miếng tại Big4 ngân hàng: 83,50 triệu đồng/lượng.
Trên thị trường thế giới, giá vàng giao ngay chốt phiên Mỹ ngày 24/9 tăng hơn 1% lên ngưỡng 2656 USD/ounce. Sang phiên Á ngày 25/9, giá vàng tiếp đà tăng lên 2665 USD/ounce. Với đỉnh 2665 USD, vàng thế giới sau quy đổi đạt gần 81,5 triệu đồng/lượng (đã cộng thuế, phí).
Vàng miếng với mức giá 83,5 triệu đồng/lượng – cao nhất kể từ ngày 3/6, đang cao hơn giá vàng thế giới sau quy đổi 2 triệu đồng, giảm mạnh hơn 1 triệu đồng so với mức chênh trong phiên sáng qua.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Thị trường vàng cuối ngày 24/9
08:15 PM 24/09
Mua vàng nhẫn sau 1 tuần lãi gần 1,5 triệu đồng và tâm trạng trái ngược của nhà đầu tư
06:10 PM 24/09
Nhẫn 9999 phiên 24/9: Chóng mặt với đà tăng của vàng nhẫn, tiếp cận mốc 82 triệu đồng và dự báo còn tăng tiếp
12:00 PM 24/09
Bảng giá vàng 24/9: Một nhịp tăng dựng đứng, SJC vọt lên 83,5 triệu đồng – đỉnh gần 4 tháng
09:55 AM 24/09
Chiều 23/9: Thế giới hạ bớt độ cao, vàng nhẫn có giá 81,25 triệu đồng, SJC thận trọng
07:05 PM 23/09
KIẾN THỨC TRADING VÀNG – Phần 7: Cách tìm hiểu các chỉ số kinh tế có tác động đến vàng
05:05 PM 23/09
Vĩnh phúc: Đột nhập nhà dân trộm 5 cây vàng
03:25 PM 23/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |