Cập nhật lúc 9h ngày 6/6, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 75,98 – 77,98 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 800.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 76,50 – 77,98 triệu đồng/lượng, giảm 380.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên thứ Tư.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,98 – 77,98 triệu đồng/lượng, giá mua mất 1,02 triệu đồng, giá bán đứng im so với chốt phiên liền trước.
Tại Phú Quý, mua vào giảm 600.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán đứng tại 76,40 – 77,98 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên tại 4 ngân hàng quốc doanh, giá bán vàng miếng SJC tiếp tục neo ở mức 77,98 triệu đồng/lượng, đi ngang so với phiên 5/6.
Với diễn biến giảm ở chiều mua vào, chênh lệch mua – bán tại thị trường vàng miếng hiện đã tăng lên ngưỡng 1,48-2 triệu đồng, từ mức 1,1-1,5 triệu đồng trong phiên hôm qua 5/6.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
SJC 77,98 triệu đồng: Đáy hơn 4 tháng, giảm hơn 14 triệu so với đỉnh kỷ lục, chênh mua bán xuất hiện mức giá dưới 1 triệu đồng
06:30 PM 05/06
Nhẫn 9999 phiên 5/6: Biến động cầm chừng quanh đáy gần 2 tháng, chênh lệch với vàng miếng giảm gần 1 triệu đồng
12:35 PM 05/06
Bảng giá vàng sáng 5/6: Tiếp tục giảm về 77,98 triệu đồng, mua vàng miếng sau 3 ngày lỗ gần 4 triệu mỗi lượng
10:25 AM 05/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |