Cụ thể, tập trung huy động năng lực, đáp ứng yêu cầu sản xuất vàng miếng SJC của Ngân hàng Nhà nước với khối lượng lớn để phục vụ việc can thiệp bình ổn thị trường theo chỉ đạo của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.
Đồng thời, tổ chức tốt hoạt động kinh doanh, đảm bảo hoạt động kinh doanh được thực hiện liên tục.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn vướng mắc về kế hoạch tài chính, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất vàng miếng SJC… phải kịp thời báo cáo UBND TP.HCM để được xem xét, chỉ đạo giải quyết.
Chủ tịch UBND TP.HCM giao Sở Tài chính, Sở KH&ĐT, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh TP.HCM theo dõi, hỗ trợ Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn – SJC trong việc thực hiện nhiệm vụ tham gia ổn định thị trường vàng.
Chủ tịch UBND TP HCM cũng giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh TP HCM theo dõi, hỗ trợ Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn – SJC trong việc thực hiện nhiệm vụ tham gia ổn định thị trường vàng theo chỉ đạo của lãnh đạo Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Giavang,net
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhẫn 9999 phiên 4/6: Vàng nhẫn tăng nhẹ, chênh lệch với vàng miếng chưa tới 4 triệu đồng
12:25 PM 04/06
Bảng giá vàng sáng 4/6: NHNN thông báo bán ra 77,98 triệu đồng, chênh lệch mua – bán SJC còn 1,5 triệu
10:50 AM 04/06
Bảng giá vàng sáng 4/6: NHNN thông báo bán ra 77,98 triệu đồng, giá tại SJC và big4 cũng giảm thêm 1 triệu đồng
10:45 AM 04/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |