Căn cứ phương án bán vàng miếng SJC trực tiếp cho 4 Ngân hàng thương mại Nhà nước và Công ty TNHH MTV vàng bạc đá quý Sài Gòn ( SJC) đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) phê duyệt, giá bán vàng miếng trực tiếp ngày 3/6/2024 được NHNN công bố ở mức 78,98 triệu đồng/lượng.
Theo thông tin cập nhật trên website ngân hàng Agribank, BIDV và Vietinbank chiều 3/6, các nhà băng này niêm yết giá bán vàng miếng SJC là 79,98 triệu đồng/lượng, thấp hơn 1 triệu đồng mỗi lượng so với giá NHNN bán cho Công ty SJC và các ngân hàng.


Tương tự giá bán niêm yết tại các ngân hàng, Công ty SJC chiều nay niêm yết giá bán tại mốc 79,98 triệu đồng/ lượng.

tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tỷ giá VND/USD phiên 3/6: Giá mua trong ngân hàng biến động mạnh, USD tự do giảm 35 đồng
02:35 PM 03/06
Nhẫn 9999 phiên 3/6: Vàng nhẫn “bốc hơi” hơn nửa triệu đồng khi thế giới mất mốc 2320 USD
01:20 PM 03/06
Mua vàng bình ổn giá ở đâu? Địa chỉ cho các NĐT cần biết
12:30 PM 03/06
Bảng giá vàng sáng 3/6: SJC cùng tham gia bán vàng bình ổn, giá vàng chạm đáy hơn 2 tháng
10:30 AM 03/06
“Thuốc mới” của NHNN khiến SJC giảm gần 7 triệu 1 tuần, “đu đỉnh” 92,4 triệu lỗ hơn 11 triệu mỗi lượng
06:50 AM 02/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |