Trước đó, ngày 20/5, Ngân hàng Nhà nước thông báo sẽ tiếp tục đấu thầu vàng miếng vào 9h30, ngày 21/5/2024. Giá tham chiếu được dùng để tính giá đặt cọc là 88,6 triệu đồng/lượng.
Bước giá dự thầu là 10.000 đồng/lượng, bước khối lượng dự thầu là 1 lô (100 lượng). Thành viên tham gia đấu giá sẽ phải đặt cọc 10% giá trị khối lượng đăng ký (theo giá tham chiếu).
Phiên đấu thầu này vẫn giữ khối lượng vàng miếng chào thầu như mọi lần là 16.800 lượng. Ngân hàng Nhà nước tiếp tục duy trì khối lượng đấu thầu tối thiểu và tối đa như hai phiên đấu thầu thành công gần đây, lần lượt là 5 lô (500 lượng) và 40 lô (4.000 lượng).
Mỗi thành viên dự thầu chỉ được đăng ký một mức giá tối thiểu bằng hoặc cao hơn giá tham chiếu.
Từ 19/4/2024 đến nay, Ngân hàng Nhà nước đã tổ chức 8 phiên đấu thầu bán vàng miếng SJC, trong đó có 3 phiên hủy và 5 phiên đấu thầu thành công với tổng khối lượng trúng thầu tới hiện tại là 35.100 lượng vàng.
Dự kiến trong tuần này, Ngân hàng Nhà nước sẽ tổ chức thêm 1 phiên đấu thầu nữa vào ngày 23/5/2024.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Kết quả đấu thầu vàng miếng phiên 21/5
11:35 AM 21/05
Bảng giá vàng sáng 21/5: NHNN chuẩn bị tổ chức phiên đấu thầu thứ 8, SJC giảm nửa triệu từ đỉnh 1 tuần
09:35 AM 21/05
Cuối ngày 20/5: SJC leo lên mốc 91 triệu đồng, vàng nhẫn chững tại đỉnh hơn 1 tháng, thế giới mất 30 USD từ đỉnh
07:35 PM 20/05
Tỷ giá VND/USD phiên 20/5: Tỷ giá trung tâm tăng 8 đồng
01:55 PM 20/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |