Trong bài viết trên trang “Xaydungchinhsach“, tygiausd.org đã nói tới có 3 yếu tố thúc đẩy giá vàng trong nước tăng trở lại.
Sự hiện diện của tygiausd.org trên các trang báo này không chỉ thể hiện tầm ảnh hưởng mà còn khẳng định sự chuyên nghiệp và uy tín trong việc phân tích đầu tư và cung cấp tin tức thị trường cập nhật. Đội ngũ chuyên gia của tygiausd.org luôn nỗ lực mang đến cho khách hàng những thông tin chính xác, kịp thời và có giá trị.
Hãy truy cập tygiausd.org để cập nhật những tin tức và phân tích thị trường mới nhất, cùng những nhận định chuyên sâu từ các chuyên gia hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những thông tin chính xác và hữu ích nhất, giúp quý khách hàng đưa ra những quyết định đầu tư thông minh và hiệu quả.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Giá vàng tuần này: Tăng trên dưới 2 triệu đồng, SJC trở lại vùng đỉnh của tuần, vàng nhẫn khiêm tốn
03:40 PM 19/05
Giá vàng tuần này: Tăng trên dưới 2 triệu đồng, SJC trở lại vùng đỉnh của tuần, vàng nhẫn tăng khiêm tốn
03:35 PM 19/05
Nhẫn 9999 phiên 18/5: Trượt về dưới 77,5 triệu đồng, vàng nhẫn hiện cao hơn thế giới chưa tới 2 triệu
01:30 PM 18/05
Bảng giá vàng sáng 18/4: SJC tăng lên 90,4 triệu đồng sau phiên vượt 2400 USD của giá vàng thế giới
10:55 AM 18/05
Tỷ giá VND/USD phiên 17/5: NHTM đẩy giá mua tăng vọt, TT tự do đi ngang 3 phiên liên tiếp
12:55 PM 17/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |