(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 83,00 – 85,00 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 11/4.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 82,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, tăng 900.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 82,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 900.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 83,00 – 85,00 triệu đồng/lượng, tăng 950.000 đồng/lượng chiều mua và 1,05 triệu đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 83,00 – 85,00 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra tăng 1 triệu đồng so với giá chốt chiều qua.
tygiausd.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Giá xăng điều chỉnh trái chiều, dầu tăng mạnh
03:00 PM 11/04
Tỷ giá VND/USD 11/4: Đồng loạt tăng vọt
01:40 PM 11/04
Vàng Nhẫn 9999: Rơi thẳng đứng từ đỉnh gần 79 triệu đồng, vàng nhẫn mất 1,5 triệu đồng mỗi lượng
12:20 PM 11/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 11/4: Triển vọng phục hồi trong ngắn hạn vẫn còn gặp nhiều khó khăn
08:20 AM 11/04
Nhận định TTCK phiên 11/4: Giao dịch với biên độ hẹp
08:10 AM 11/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |