(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 11/4, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,20 – 84,20 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với đóng cửa phiên 10/4.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua và bán cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Tư, giao dịch mua – bán hạ về 82,10 – 84,10 triệu đồng mỗi lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,25 – 84,15 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 250.000 đồng/lượng, bán ra giảm 150.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Tại Phú Quý, mua vào giảm mạnh 600.000 đồng, bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên chiều qua, kéo chênh lệch mua – bán lên 2 triệu đồng từ mức 1,6 triệu đồng. Giao dịch hiện niêm yết tại 82,20 – 84,20 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 11/4: Triển vọng phục hồi trong ngắn hạn vẫn còn gặp nhiều khó khăn
08:20 AM 11/04
Nhận định TTCK phiên 11/4: Giao dịch với biên độ hẹp
08:10 AM 11/04
Cơn sốt vàng đẩy giá nhẫn trơn lên bằng giá SJC hồi tháng 2, thị trường vàng miếng đang trở lại cuộc đua
06:35 PM 10/04
Vàng Nhẫn 9999: Chạm 78 triệu đồng vẫn chưa dừng lại, vàng nhẫn đang đắt hơn thế giới 5 triệu đồng
12:20 PM 10/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |