Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h30, giá vàng miếng tại SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,00 – 75,52 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Tại SJC Hồ Chí Minh, giá mua và bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 73,00 – 75,50 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,95 – 75,45 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 11/1.
DOJI Hồ Chí Minh cũng tăng 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán đạt mức 72,95 – 75,45 triệu đồng/lượng.
BTMC điều chỉnh chiều mua tăng 450.000 đồng/lượng, chiều bán tăng 250.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán đứng tại mốc 73,30 – 75,50 triệu đồng/lượng
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,10 – 75,50 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 400.000 đồng/lượng, bán ra tăng 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
Bảng giá vàng miếng SJC phiên 12/1
Giá vàng hôm nay | ||
| ĐVT: 1,000/Lượng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC HCM 1-10L | 73,000 | 75,500 |
| SJC Hà Nội | 73,000 | 75,520 |
| TPBANK GOLD | 72,950 | 75,450 |
| EXIMBANK | 72,500 | 75,000 |
| DOJI HN | 72,950 | 75,450 |
| DOJI HCM | 72,950 | 75,450 |
| Phú Qúy SJC | 73,100 | 75,500 |
| PNJ HCM | 73,400 | 75,500 |
| PNJ Hà Nội | 73,400 | 75,500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 73,300 | 75,500 |
| Mi Hồng | 73,500 | 75,000 |
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 12/1: Tín hiệu bán trở lại thì triển vọng sẽ khá bi quan
08:13 AM 12/01
TTCK phiên 11/1: Cổ phiếu ngân hàng hạ nhiệt
04:52 PM 11/01
Giá xăng tăng “nhỏ giọt”
03:13 PM 11/01
SEC phê duyệt ETF Bitcoin
02:52 PM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |