Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 11/1, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,95 – 63,05 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,83 – 63,88 triệu đồng/lượng, giá mua và bán đi ngang so với chốt phiên thứ Tư.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,55 – 63,70 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,50 – 63,45 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,13 – 63,43 triệu đồng/lượng, tăng 30.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 10/1.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,40 – 62,90 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua – bán so với chốt phiên trước đó.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 74,8 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 11,75 triệu đồng, tăng 50.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.032 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.850 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 61,57 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 2,3 triệu đồng, không điều chỉnh so với hôm qua.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Bảng giá vàng sáng 11/1: SJC tăng mua – giảm bán, chênh lệch mua bán ‘hạ nhiệt’ sau nhiều ngày ‘cố thủ’ mức 3 triệu đồng
09:18 AM 11/01
Tiếp diễn kịch bản hôm qua, SJC tiến gần mốc 75 triệu đồng
03:23 PM 10/01
Bảng giá vàng sáng 10/1: Sự thận trọng quay trở lại
09:47 AM 10/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |