Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (2/1/2024), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.848 VND/USD, giảm 18 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.656 VND/USD, tỷ giá trần là 25.040 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h, ngày 2/1/2024.
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.110 – 24.480 VND/USD, tăng 60 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.185 – 24.485 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 70 đồng.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.159 – 24.501 VND/USD, tăng 80 đồng chiều mua và 38 đồng chiều bán.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.087 – 24.507 VND/USD, tăng 122 đồng mua vào và bán ra.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.100 – 24.490 VND/USD, mua vào tăng 100 đồng, bán ra 70 đồng.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.121– 24.463 VND/USD, tăng 32 đồng giá mua, 37 đồng giá bán.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 100 đồng chiều mua và 70 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.620 – 24.700 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Mua – bán vàng trên mạng: Cơ hội và rủi ro
03:32 PM 29/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |