Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (29/12), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.866 VND/USD, giảm 38 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.673 VND/USD, tỷ giá trần là 25.059 VND/USD.
Tỷ giá bán được Sở giao dịch NHNN giảm 40 đồng, đưa phạm vi mua – bán về mức 23.400 – 25.009 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h30, ngày 29/12:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.070 – 24.440 VND/USD, tăng 40 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên 28/12.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.105 – 24.405 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.080 – 24.438 VND/USD, mua vào tăng 13 đồng. bán ra tăng 27 đồng.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.007 – 24.427 VND/USD, tăng 2 đồng giá mua và bán.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.020 – 24.420 VND/USD, tăng 10 đồng chiều mua và bán.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.089– 24.426 VND/USD, tăng 18 đồng chiều mua, 2 đồng chiều bán.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.720 – 24.770 VND/USD.
tygiausd.org
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Giá giảm nhanh, biên độ mua – bán rộng, người ôm vàng lỗ không tưởng trong thời gian ngắn, người mua thì vẫn bị đắt
11:42 AM 29/12
Bảng giá vàng sáng 29/12: SJC mất thêm gần 4 triệu đồng, đà giảm vẫn chưa có dấu hiệu dừng lại
09:53 AM 29/12
Kiến thức: VN-Index, VN30-Index là gì? Cách tính ra sao?
09:37 AM 29/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |