Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 16/11, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,75 – 59,75 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,13 – 60,08 triệu đồng/lượng, giảm 80.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 15/11.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,95 – 59,90 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 50.000 đồng/lượng, bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn VietNamGold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,77 – 59,87 triệu đồng/lượng, giảm 110.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Tư.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,20 – 59,70 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng giá mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Bảng giá Vàng Nhẫn phiên 16/11
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 70,50 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 10,75 triệu đồng, tăng nhẹ so với mức 10,7 triệu đồng phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.962 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.600 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 58,86 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,2 triệu đồng, tăng 100.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Ấn Độ bán tháo 12 tỷ USD vàng trong 2 tuần: Khủng hoảng đồng Rupee và áp lực dầu mỏ leo thang
09:35 AM 03/06
Đọc gì ngày 2/6: Cơ hội việc làm của JOLTS Mỹ tháng 4
04:20 PM 02/06
Tỷ giá VND/USD 16/11: Tỷ giá trung tâm giảm mạnh
11:27 AM 16/11
Nhận định TTCK phiên 16/11: Thị trường có dấu hiệu bước vào giai đoạn biến động mạnh theo hướng tích cực
08:07 AM 16/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |