Thông tin chi tiết có trong video của chúng tôi:
Lãi Suất Cao và Rủi Ro Đứt Gãy: Sự mạnh mẽ của nền kinh tế và lãi suất cao kéo dài có thể đặt áp lực lên các chính sách kinh tế và đe dọa tình hình tăng trưởng kinh tế. Lãi suất cao có thể ảnh hưởng đến giá nhà, tạo áp lực lên người tiêu dùng, và làm tăng nợ phá sản. Điều này có thể gây khó khăn cho thị trường chứng khoán và buộc các ngân hàng phải huy động vốn hoặc sáp nhập để bù đắp khoản lỗ.
Chi Tiêu Ngân Sách Quá Mức: Chi tiêu ngân sách vượt quá mức đã giúp nhiều nước phục hồi và tăng trưởng nhanh, nhưng nếu lãi suất duy trì ở mức cao, việc duy trì chi tiêu này có thể không bền vững. Tăng thâm hụt ngân sách có thể đe dọa tình hình tài chính của nhiều quốc gia và làm tăng rủi ro kinh tế toàn cầu.
Trong thời điểm này, việc hạ lãi suất là điều có thể xảy ra, nới rộng chi tiêu và tiếp tục kích cầu kinh tế sẽ có lợi cho tài sản vàng.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Economist chỉ ra 02 nguyên nhân khiến kinh tế thế giới đang lâm nguy. Nhà đầu tư vàng cần làm gì?
08:32 AM 05/11
Vàng Nhẫn 9999: Mốc 60 triệu đồng tiếp tục được củng cố, vàng nhẫn vượt 60,1 triệu đồng/lượng
11:22 AM 04/11
Bảng giá vàng sáng 4/11: Cuối tuần chưa hết lao đao, SJC trượt dài về gần mốc 70 triệu đồng
10:37 AM 04/11
Dữ liệu Lao động NFP của Hoa Kỳ tháng 10: USD suy yếu và thị trường chứng khoán hưởng lợi
07:57 PM 03/11
CEO JPMorgan cảnh báo Fed có thể sẽ tăng lãi suất thêm 0,75%
04:47 PM 03/11
BoE giữ nguyên lãi suất ở mức 5,25%
09:03 AM 03/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |