Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (12/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.700 VND/USD, giảm 17 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.515 VND/USD, tỷ giá trần là 24.885 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.270 – 23.640 VND/USD, giảm 10 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.325 – 23.625 VND/USD, giảm 15 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.312 – 23.655 VND/USD, mua vào tăng 12 đồng, bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt cuối tuần qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.234 – 23.654 VND/USD, giảm 2 đồng giá mua và bán so với niêm yết trước.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.250 – 23.630 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 10 đồng so với giá chốt phiên cuối tuần.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giá mua – bán ở mốc 23.322 – 23.626 VND/USD, giảm 1 đồng chiều mua, giảm 9 đồng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 20 đồng chiều mua, tăng 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.450– 23.550 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 10/6: Lần đầu tiên sau 2,5 tháng, SJC không ‘kéo giãn’ chênh lệch mua – bán trong phiên cuối tuần
10:42 AM 10/06
WB hạ dự báo tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong năm 2023
05:58 PM 09/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |