Đà tăng phiên hôm nay phần nhiều đến từ nhóm ngân hàng và hàng không. VCB, STB, TCB, ACB, VIB là những mã ngân hàng có tác động tích cực tới đà tăng của chỉ số. HVN, VJC cũng có mặt trong nhóm cổ phiếu đóng góp lớn cho cho đà tăng. Ở chiều ngược lại, BID, VRE là nhóm đè mạnh thị trường.
Nhóm hàng không duy trì đà tăng tới cuối phiên. HVN chốt phiên ở mức giá trần 13,300 đồng/cp, VJC, ACV đều tăng tốt. Cổ phiếu hàng không tăng mạnh sau thông tin Trung Quốc đã quyết định đưa Việt Nam vào danh sách thí điểm mở cửa du lịch theo đoàn đợt II (từ 15/3/2023).
Nhóm bất động sản lại tiêu cực dần về cuối phiên. BCM, VRE, NVL, KBC, DIG… giảm điểm khiến nhóm này giảm nhẹ trong phiên hôm nay.
Ở nhóm điện, sắc xanh chiếm lĩnh trong phiên hôm nay. GAS, POW, IDC, NT2, GEG, SHP, GHC… đồng lòng tăng.
Thanh khoản thị trường đạt gần 12 ngàn tỷ đồng. Khối ngoại mua ròng gần 200 tỷ đồng, đây là phiên thứ 3 liên tiếp khối này trở lại mua ròng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
EU chứng kiến hóa đơn năng lượng tăng vọt ít nhất 300%
03:23 PM 09/03
Tỷ giá VND/USD 9/3: Trung tâm tăng 8 đồng sau chuỗi giảm liên tiếp, TT tự do bật tăng mạnh cả hai chiều mua – bán
12:23 PM 09/03
Giá thép quay đầu giảm, mức điều chỉnh dưới 20 Nhân dân tệ trên Sàn giao dịch Thượng Hải
11:13 AM 09/03
Nam giới mua vàng làm quà 8/3 nhiều hơn mọi năm
05:48 PM 08/03
Tổng Thư ký NATO khẳng định việc hoàn tất tiến trình kết nạp Thụy Điển, Phần Lan là ưu tiên hàng đầu
04:43 PM 08/03
TTCK ngày 8/3: Cổ phiếu ngân hàng bùng nổ, VN-Index tăng hơn 11 điểm – ghi nhận phiên tăng thứ 3 liên tiếp
03:58 PM 08/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |