Vào hôm thứ Tư (8/3), giá quặng sắt kỳ hạn trên Sàn giao dịch Đại Liên (DCE) tiếp đà tăng khi những người tham gia thị trường đặt cược vào triển vọng nhu cầu thép tăng lên kể từ khi Trung Quốc bước vào mùa xây dựng cao điểm.
Tuy nhiên, giá quặng sắt kỳ hạn trên Sàn giao dịch Singapore (SGX) giảm nhẹ sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell chỉ ra rằng Ngân hàng Trung ương Mỹ có thể tăng lãi suất với tốc độ nhanh hơn.
Giá quặng sắt DCIOcv1 giao tháng 5 được giao dịch nhiều nhất trên Sàn DCE của Trung Quốc đã kết thúc giao dịch trong ngày cao hơn 0,83% ở mức 912 Nhân dân tệ (tương đương 130,95 USD/tấn), sau khi tăng 1,34% vào hôm 7/3.
Các nhà phân tích tại Haitong Futures cho biết: “Cả cung và cầu (của các sản phẩm thép) tiếp tục phục hồi”.
Trên Sàn SGX, giá quặng sắt SZZFJ3 chuẩn giao tháng 4/2023 ở mức 126,8 USD/tấn, giảm 0,13%.
Các nhà phân tích tại ngân hàng ANZ cho biết trong một lưu ý rằng: “Những bình luận mang tính diều hâu từ các quan chức ngân hàng trung ương đã ảnh hưởng đến tâm lý trên các thị trường”.
Trung Quốc đã nhập khẩu 194 triệu tấn quặng sắt trong hai tháng đầu năm 2023, tăng 7,3% so với cùng kỳ năm ngoái, dữ liệu hải quan cho thấy hôm 7/3 và là mức cao nhất từ trước đến nay trong hai tháng cộng lại, theo tính toán của Reuters.
tygiausd.org
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Tiêu điểm Kinh tế: Báo cáo Nonfarm tháng 5 – “Chìa khóa” mở cửa lộ trình hạ lãi suất của Fed?
04:00 PM 04/06
Tin sáng 4/6: Giá dầu tăng cao – Phố Wall đỏ lửa, Vàng giảm
10:30 AM 04/06
Nam giới mua vàng làm quà 8/3 nhiều hơn mọi năm
05:48 PM 08/03
Tổng Thư ký NATO khẳng định việc hoàn tất tiến trình kết nạp Thụy Điển, Phần Lan là ưu tiên hàng đầu
04:43 PM 08/03
TTCK ngày 8/3: Cổ phiếu ngân hàng bùng nổ, VN-Index tăng hơn 11 điểm – ghi nhận phiên tăng thứ 3 liên tiếp
03:58 PM 08/03
Cà phê Arabica duy trì xu hướng tăng giá, Robusta cũng hồi phục nhẹ sau một ngày giảm
10:28 AM 08/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |