Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.624 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.306 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h30 ngày 14/9/2016
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.270 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.265– 22.335 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 2 đồng chiều mua vào và tăng 2 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.260 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.275 đồng/USD, bán ra là 22.335 đồng/USD, điều chỉnh tăng 15 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.275 – 22.340 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 13/9.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 14/9 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.310 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng và lượng nhập khẩu dầu thô của Mỹ
08:50 AM 14/09
Vàng nghỉ ngơi quanh vùng $1330/oz
03:52 PM 13/09
Lý do nguy hiểm khiến chứng khoán Mỹ cứ tăng điểm mãi
03:30 PM 13/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 13/9 (cập nhật)
01:55 PM 13/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 -130 | 26,500 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |