Theo quy định, kỳ điều chỉnh giá xăng dầu ngày 11/2 rơi vào thứ 7 (ngày nghỉ) nên được chuyển sang hôm nay (ngày 13/2).
Theo đó, giá xăng E5 tăng 540 đồng/lít, giá bán là 22.860 đồng/lít. Giá xăng RON95 tăng 620 đồng/lít, giá bán là 23.760 đồng/lít. Giá dầu diesel giảm 960 đồng/lít, giá bán là 21.560 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu giảm với mức điều chỉnh khá mạnh. Cụ thể, dầu hoả giảm mạnh nhất 980 đồng, về mức 21.590 đồng/lít; diesel hạ 960 đồng, còn 21.560 đồng/lít. Còn dầu mazut là 13.630 đồng, tức giảm 300 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên Bộ không chi Quỹ bình ổn giá xăng dầu. Đồng thời ngừng trích lập Quỹ bình ổn giá với xăng và trích lập 600 đồng/lít với dầu diesel, 200 đồng/lít với dầu hỏa.
Như vậy, giá các mặt hàng xăng trong nước tiếp tục tăng. Tính từ đầu năm đến nay, mặt hàng xăng đã trải qua 5 lần điều chỉnh giá, trong đó có 4 lần tăng và 1 lần giữ nguyên.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD phiên 13/2: TT tự do giảm mạnh giá mua vào, NHTM không đồng nhất với diễn biến tăng/giảm trái chiều
12:03 PM 13/02
‘Bốc hơi’ trên 1%, giá khí đốt tự nhiên lùi về mức 2,55 USD/mmBTU trong phiên sáng đầu tuần
10:28 AM 13/02
Nhận định TTCK phiên 13/2: Cần quan sát diễn biến cung cầu tại vùng hỗ trợ 1.050 điểm
09:53 AM 13/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 13/2: VN30-Index tiếp tục lùi bước để thăm dò hỗ trợ 1.045 điểm
09:53 AM 13/02
CPI của Mỹ “phả hơi nóng hay lạnh” vào giá vàng tuần tới?
09:53 AM 13/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |