Chủ tịch Ngân Hàng Trung ương Châu Âu (ECB) Christine Lagarde (Tháng 11/2019 – Tháng 10/2027) phát biểu. Với tư cách là người đứng đầu ECB đặt ra các hệ số lãi suất ngắn hạn, bà có tầm ảnh hưởng đáng kể lên giá trị của đồng euro. Các nhà giao dịch theo dõi chặt chẽ các bài phát biểu của bà vì chúng thường gợi ý về một cách gián tiếp những mật khẩu thông tin nhạy cảm liên quan đến sự thay đổi chính sách tiền tệ và lãi suất trong tương lai. Những bình luận bình luận của bà có thể quyết định xu hướng tích cực hay tiêu cực trong thời gian ngắn.
Vậy bà Chủ tịch ECB đã nói gì để vàng giảm mạnh, USD tăng giá?
Mời độc giả đón xem tại:
Tiêu đề: Bà Largard đã nói gì khiến đồng USD tăng giá và làm vàng giảm sâu?
Thông tin tham khảo thêm:
Tải app Đầu Tư Vàng trên iPhone: https://apps.apple.com/app/id1450143575
Tải App trên hệ điều hành Adroid: https://play.google.com/store/apps/details?id=vn.com.rongviet.gold_android
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định TTCK phiên 3/2: Nên cẩn thận với những cổ phiếu đã tăng nóng thời gian vừa qua
09:53 AM 03/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 3/2: Có động thái hồi phục để kiểm tra lại lực cung
09:53 AM 03/02
Thị trường cà phê chịu sức ép từ đà tăng của đồng USD
09:53 AM 03/02
Bảng giá vàng sáng 3/2: ‘Rung lắc’ trước ngưỡng 68 triệu đồng, SJC ‘lao dốc’ ngay thời điểm mở cửa
09:53 AM 03/02
TTCK ngày 2/2: Một phiên giao dịch khó đoán
04:43 PM 02/02
Giảm 3 tháng liên tiếp, lạm phát Eurozone xuống còn 8,5 %
03:48 PM 02/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |