Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc mở cửa, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, điều chỉnh giảm 300.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,70 – 67,52 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,70 – 67,50 triệu đồng/lượng, cùng giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,60 – 67,50 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua, giảm 150.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,80 – 67,40 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, giảm 300.000 đồng/lượng chiều bán so với cuối ngày hôm qua.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,60 – 67,50 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Năm.
Tại BTMC, giảm 200.000 đồng/lượng giá mua và 130.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên 2/2, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,65 – 67,55 triệu đồng/lượng.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 3/2
Thị trường bất động sản chưa ổn định; thị trường trái phiếu còn nhiều bất ổn, tiềm ẩn rủi… Bên cạnh đó, vàng vẫn là một kênh sinh lời nên có trong danh mục của nhà đầu tư để phòng ngừa lạm phát. Vì thế, nhà đầu tư nên lựa chọn thời điểm thích hợp để mua vào khi giá vàng giảm.
Lưu ý: SJC vẫn giữ khoảng cách chênh lệch tương đối cao với giá vàng thế giới, nếu mức chênh càng cao thì mức độ rủi ro sẽ càng lớn, do đó nhà đầu tư nên cân nhắc trước khi quyết định đầu tư vào mặt hàng kim loại quý này.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
TTCK ngày 2/2: Một phiên giao dịch khó đoán
04:43 PM 02/02
Giảm 3 tháng liên tiếp, lạm phát Eurozone xuống còn 8,5 %
03:48 PM 02/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |