Tiếp nối xu hướng hồi phục của phiên trước, VN-Index mở cửa tăng gần 4 điểm, nhưng sự hào hứng từ đầu phiên đã không được duy trì khi áp lực cung thường trực canh bán xuất hiện sau đó.
VHM, MSN và CTG là những mã có tác động tiêu cực nhất đến VN-Index khi lấy đi hơn 3 điểm của chỉ số này, trong khi ở chiều ngược lại, GAS, HDB và NVL là những mã có tác động tích cực nhất khi bù lại gần 2 điểm chỉ số.
Về nhóm ngành, nhóm cổ phiếu ngân hàng đã không thể giữ được nhịp tăng từ đầu phiên. Trong đó, các mã đầu ngành như VCB, CTG đã quay đầu giảm điểm. Cổ phiếu TCB cũng giảm 1.53%. Các mã khác như ACB, SSB, STB đều chìm trong sắc đỏ
Thanh khoản toàn thị trường được đẩy lên cao với hơn 7.344 tỷ đồng. Trong đó, giá trị khớp lệnh trên HOSE tăng gần 13% so với phiên trước, đạt hơn 6.160 tỷ đồng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá vàng 22/4: Thủng mốc 4.800 USD: Đã đến lúc “bắt đáy” hay chuẩn bị cho một đợt bán tháo mới?
04:40 PM 22/04
Đọc gì hôm nay 22/4: Căng thẳng Mỹ – Iran vẫn là tâm điểm
02:25 PM 22/04
Giá vàng 22/4: ‘Giảm theo kiểu cưa chân bàn’ còn ở mức 170 triệu – NĐT mong ngóng về bờ
01:50 PM 22/04
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Bảng giá vàng sáng 1/2: Sau ngày vía Thần Tài, SJC thu hẹp biên độ mua – bán với diễn biến tăng mạnh giá mua và giảm mạnh giá bán
09:53 AM 01/02
IMF nâng dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2023
03:58 PM 31/01
TTCK phiên sáng 31/1: Áp lực bán mạnh từ nhóm VN30, VN-Index mất gần 13 điểm – rớt mốc 1.090
12:13 PM 31/01
Tỷ giá VND/USD phiên 31/1: Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm, TT tự do nâng giá bán – dìm giá mua
11:43 AM 31/01
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 31/1: Cần thêm thời gian thăm dò cung cầu với vùng hỗ trợ 1.100 điểm
09:53 AM 31/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,570 -30 | 26,600 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-600 | 170,000-600 |
| Vàng nhẫn | 167,500-600 | 170,030-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |