VN-Index duy trì sắc xanh từ lúc mở cửa đến hết phiên sáng. Cổ phiếu ngân hàng duy trì vai trò dẫn dắt với các trụ đỡ quan trọng như VCB, MBB, OCB, TCB, …
Nhóm chứng khoán tiếp tục thể hiện là chỉ báo của thị trường với loạt mã tăng điểm như VIX (+3,1%), AGR (2,3%), VCI (+2%), MBS (+1,3%) … Chiều ngược lại, BVS, VND, CTS chưa thể thoát khỏi vùng giá đỏ, EVS, HBS, IVS, SHS, TCI đứng giá tham chiếu.
Động lực cho thị trường đến từ các bluechip với 25/30 mã trong rổ VN30 ghi nhận tăng điểm, trong đó, với mức vốn hóa lớn, VIC là đầu tàu dẫn dắt chỉ số khi tăng 2,8% lên 59.000 đồng/cp. Theo sau là các cổ phiếu ngành thực phẩm, dầu khí như SAB, MSN, GAS, …
Ở chiều ngược lại, VNM là lực cản chính khi giảm 0,9% xuống 80.600 đồng/cp, cùng với PDR mất 1,4% thị giá.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD phiên 27/1: Tỷ giá trung tâm tăng nhẹ, NHTM điều chỉnh không đồng nhất giữa các đơn vị
11:23 AM 27/01
Nhận định TTCK phiên 27/1: Nhà đầu tư có thể kỳ vọng vào khả năng nới rộng nhịp tăng của thị trường
09:53 AM 27/01
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 27/1: VN30-Index sẽ tiếp tục được hỗ trợ và dần tăng điểm
09:53 AM 27/01
Ghi lại Live phiên GDP Hoa Kỳ công bố ngày 26/01/2023
09:53 AM 27/01
Bảng giá vàng sáng 27/1: Biến động mạnh trong phiên giao dịch đầu tiên sau Tết Nguyên đán, SJC đồng loạt vượt qua mốc 68 triệu đồng
09:53 AM 27/01
Giá USD hôm nay 26.1.2023: Thị trường tự do sụt giảm
09:29 AM 26/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |