Mặc dù giảm 6,67% so với năm 2021 nhưng lượng kiều hối hơn 6,6 tỉ USD là con số ấn tượng, bởi quy mô chiếm khoảng 33% tổng thu ngân sách của thành phố và chiếm trên 50% so với cả nước. Đây là nguồn lực không nhỏ và ý nghĩa đối với quá trình phục hồi và tăng trưởng kinh tế thành phố trong năm 2022, năm phục hồi sau đại dịch. Ngoài yếu tố kiều bào có quê hương, gia đình ở thành phố thì môi trường đầu tư, việc đang là trung tâm tài chính năng động và lớn nhất của cả nước, cùng với tiện ích và hiệu quả của hệ thống chi trả kiều hối… cũng trở thành động lực chính thu hút kiều hối về TP.HCM hàng năm.
Mỗi dịp tết đến, lượng kiều hối luôn tăng trưởng cao cả chuyển về qua hệ thống chuyển tiền (ngân hàng, công ty kiều hối) và mang trực tiếp khi kiều bào, người lao động về quê ăn tết. Chẳng hạn, riêng công ty kiều hối Sacombank thống kê trong thời điểm gần tết, lượng kiều hối chuyển về (cả doanh số và số món) tăng mạnh so với cùng kỳ Tết Âm lịch năm 2022, tăng trên 50%. Bên cạnh đó, trong những ngày qua, các cửa khẩu, sân bay quốc tế luôn chật kín người về quê ăn tết mang nguồn lực kiều hối mà kiều bào mang trực tiếp về. Đây cũng là nguồn lực không nhỏ mỗi khi dịp tết đến.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Giá vàng hôm nay 23.1.2023: SJC giảm nhẹ, vàng nữ trang tăng
09:44 AM 23/01
Giá vàng hôm nay 22.1.2023: Sáng mùng 1 tết, kim loại quý tăng 600.000 đồng trong tuần
09:14 AM 22/01
Giá USD ngày 21.1.2023: Đồng bạc xanh tự do tiếp tục tăng
08:59 AM 21/01
Nhiều máy ATM ‘nghỉ tết’ sớm
07:59 PM 20/01
Tạo lập sở dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia
07:59 PM 20/01
Giá USD hôm nay 20.1.2023: Đô la tự do tăng nhanh
09:14 AM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |