Sáng 23.1 (mùng 2 tết), giá vàng điều chỉnh giảm nhẹ 100.000 đồng mỗi lượng. Công ty vàng bạc đá quý Mi Hồng mua vào với giá 67,2 triệu đồng/lượng, bán ra 68 triệu đồng. Giá vàng 4 số 9 cũng xuống tương tự, mua vào còn 55,1 triệu đồng/lượng, bán ra 55,8 triệu đồng. Trong khi đó, vàng hàm lượng 750 (tức vàng 18k) lại tăng giá 300.000 đồng, mua vào lên 39 triệu đồng/lượng và bán ra 41 triệu đồng; vàng hàm lượng 610 (hay còn gọi là vàng tây) cũng tăng 300.000 đồng, lên 33,2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và bán ra 34,9 triệu đồng.
Giá kim loại quý trên thị trường quốc tế tăng 6 USD/ounce, lên 1.932 USD/ounce. Các nhà đầu tư trông chờ vào việc tăng lãi suất của Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) vào cuối tháng này. Việc Fed tăng lãi suất chậm hơn sẽ là yếu tố khiến vàng tăng giá. Thêm vào đó, sự kỳ vọng thị trường vàng Trung Quốc sẽ tăng trong dịp Tết Nguyên đán.
Theo Hiệp hội Vàng Trung Quốc (CGA), tổng tiêu thụ vàng đạt 1.001,74 tấn trong năm ngoái, giảm 10,63%. Nhu cầu vàng thỏi giảm 17,23% trong năm 2022, nhu cầu trang sức giảm 8% xuống 654,32 tấn. Hoạt động mua bán vàng tại Trung Quốc năm 2022 bị gián đoạn do đại dịch Covid-19 gây ra. Giá vàng đã tăng 10% trong năm ngoái. Dù vậy, thị trường kỳ vọng kỳ nghỉ Tết Nguyên đán Quý Mão sẽ kích hoạt nhu cầu vàng trở lại và phục hồi trong năm 2023 của thị trường đứng nhất nhì thế giới này.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Giá vàng hôm nay 22.1.2023: Sáng mùng 1 tết, kim loại quý tăng 600.000 đồng trong tuần
09:14 AM 22/01
Giá USD ngày 21.1.2023: Đồng bạc xanh tự do tiếp tục tăng
08:59 AM 21/01
Nhiều máy ATM ‘nghỉ tết’ sớm
07:59 PM 20/01
Tạo lập sở dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia
07:59 PM 20/01
Giá USD hôm nay 20.1.2023: Đô la tự do tăng nhanh
09:14 AM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |