Lo ngại trước lượng hàng khủng 1 tỷ cổ phiếu bắt đáy của phiên 16/11 về tài khoản, nhiều nhà đầu tư đã tranh thủ ra hàng sớm, khiến thị trường quay đầu điều chỉnh sau hai phiên khởi sắc.
VN-Index đổi sắc khi áp lực bán dâng cao ngay đầu phiên sáng nay. Chỉ số chính cứ thế lao dốc với đáy sau thấp hơn đáy trước.
Sắc đỏ lan rộng trên thị trường với số mã giảm gấp 3 lần mã tăng trong bối cảnh VN-Index đuối dần về cuối phiên sáng. Tại nhóm vốn hóa lớn, VN30-Index rơi gần 24 điểm với 26 mã giảm trong đó một nửa trong số này mất trên 3% thị giá. Chỉ có 3 mã duy trì được sắc xanh là KDH, HPG, VNM, riêng GAS đứng giá tham chiếu.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tỷ giá VND/USD 18/11: Giá bán trong ngân hàng biến động nhẹ quanh mức trần, TT tự do đi ngang sau khi mất mốc 25.000 đồng/USD
11:38 AM 18/11
Nhận định TTCK phiên 18/11: Tiến lên thăm dò quanh 975 điểm và áp lực chốt lời có thể sẽ dần xuất hiện
09:53 AM 18/11
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 18/11: Có thể tạm thời lùi bước với vùng hỗ trợ 940-950 điểm
09:53 AM 18/11
Bảng giá vàng sáng 18/11: Động lực tăng giá chưa xuất hiện, SJC đi ngang gần mốc 68 triệu đồng
09:53 AM 18/11
Yêu cầu ngân hàng giảm lãi suất cho vay bình ổn giá cuối năm
09:44 AM 18/11
Lãi suất tiết kiệm tiếp tục đi lên
06:29 PM 17/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |