Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h30 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,82 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai (17/10).
Tại SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,80 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,90 – 66,80 triệu đồng/lượng, Giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,90 – 66,90 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày 17/10.
Tại Hệ thống Phú Quý, cùng giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,95 – 66,85 triệu đồng/lượng.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,97 – 66,84 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua – bán so với chốt phiên đầu tuần.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 18/10
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Giá cà phê vẫn trong xu hướng giảm trên cả hai sàn giao dịch thế giới dù đồng USD suy yếu
08:58 AM 18/10
Nhận định TTCK phiên 18/10: Thị trường sẽ tiếp tục hồi phục, tuy nhiên rủi ro suy yếu vẫn còn tiềm ẩn
08:13 AM 18/10
Anh: Loạt nghị sỹ kêu gọi Thủ tướng từ chức
05:23 PM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |